猛抬

mãnh sĩ

Hán Việt: mãnh sĩ

Tổng quan

sự quẳng lên, sự ném lên, sự tung, trò chơi sấp ngửa, sự hất (đầu, hàm...), sự ngã ((thường) từ trên ngựa xuống), quẳng lên, ném lên, tung, hất; làm tròng trành, chơi sấp ngửa, lúc lắc, tròng trành, lật đi lật lại; trở mình trằn trọc, vỗ bập bềnh (sóng), tung bóng lên (quần vợt), vứt lung tung, ném đi, vứt đi, nốc (rượu) một hơi, giải quyết nhanh chóng (công việc), tung (đồng tiền...) lên, nấu quà…

Cấu tạo: (mãnh) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự quẳng lên, sự ném lên, sự tung, trò chơi sấp ngửa, sự hất (đầu, hàm...), sự ngã ((thường) từ trên ngựa xuống), quẳng lên, ném lên, tung, hất; làm tròng trành, chơi sấp ngửa, lúc lắc, tròng trành, lật đi lật lại; trở mình trằn trọc, vỗ bập bềnh (sóng), tung bóng lên (quần vợt),…