猛推

měng tuī mãnh thôi

Hán Việt: mãnh thôi · Pinyin: měng tuī

Tổng quan

sự đẩy mạnh, sự xô đẩy, nhát đâm (dao găm, mũi kiếm), (quân sự) cuộc tấn công mạnh (để chọc thủng phòng tuyến), sự đột phá, sự thọc sâu, sự công kích (trong cuộc tranh luận), (thể dục,thể thao) sự tấn công thình lình, sức đè, sức ép (giữa các bộ phận trong một cơ cấu), sự đè gãy (cột chống trong mỏ than), đẩy, ấn mạnh, tống, thọc, nhét, giúi cái gì vào tay ai, bắt phải theo, bắt nhận, xô đẩy, đẩy…

Cấu tạo: (mãnh) + (thôi)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 猛推 ěngtuī v. thrust; give a push