猛炸
mãnh tạc
Hán Việt: mãnh tạc
Tổng quan
(hàng không), (từ lóng) ném bom trúng (mục tiêu), bắn tan xác, hạ (máy bay)
Nghĩa
Việt
- Cihui (hàng không), (từ lóng) ném bom trúng (mục tiêu), bắn tan xác, hạ (máy bay)