猛獸
mãnh thú
Hán Việt: mãnh thú · Pinyin: měng shòu
Tổng quan
quái thú | động vật hung dữ
Nghĩa
Việt
- Cihui quái thú | động vật hung dữ
- Cihui mãnh thú mãnh thú ☆Loài vật mạnh dữ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凶猛的獸類。《孟子.滕文公下》:「驅猛獸而百姓寧,孔子成春秋而亂臣賊子懼。」《初刻拍案驚奇》卷三:「漢武帝延和三年,西胡月支國獻猛獸一頭,形如五六十日新生的小狗,不過比貍貓般大,拖一個黃尾兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指体硕大而性凶猛的兽类; 指猛虎。唐避太祖李虎讳﹐改称猛虎为猛兽或猛武。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指体硕大而性凶猛的兽类。 2.指猛虎。唐避太祖李虎讳﹐改称猛虎为猛兽或猛武。
Eng
- CC-CEDICT ferocious beast|fierce animal
- Cihui ferocious beast; fierce animal