猛砍

mãnh khảm

Hán Việt: mãnh khảm

Tổng quan

vết chém, vết rạch, vết cắt, đường rạch, đường cắt (ở áo phụ nữ...), đống cành lá cắt (khi đốn cây), rạch, cắt, khía, hạ (giá), cắt bớt, quất, quật, đánh (bằng roi), (thông tục) đả kích, đập tơi bời (một cuốn tiểu thuyết...), (quân sự) chặt (cây) để làm đống cây cản

Cấu tạo: (mãnh) + (khảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết chém, vết rạch, vết cắt, đường rạch, đường cắt (ở áo phụ nữ...), đống cành lá cắt (khi đốn cây), rạch, cắt, khía, hạ (giá), cắt bớt, quất, quật, đánh (bằng roi), (thông tục) đả kích, đập tơi bời (một cuốn tiểu thuyết...), (quân sự) chặt (cây) để làm đống cây cản

Eng

  • Cihui 猛砍 ěngkǎn v. slash