砍

kǎnkhảmNôm khảm

Hán Việt: khảm · Pinyin: kǎn · Nôm: khảm

Tổng quan

Chặt, bổ. Như khảm mộc duy sinh [砍木維生] bửa củi sinh nhai

砍下 · 砍价 · 砍伐 · 砍伤 · 砍倒 · 砍刀 · 砍到 · 砍去

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkǎn
Hán Việtkhảm
Âm Nômkhảm
Quảng Đôngham2
Mân Namkhám
Nhật BảnKIRU
Chú âmㄎㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkhomx
Phản thiết苦感切
Thanh mẫu溪

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chặt, bổ. Như khảm mộc duy sinh [砍木維生] bửa củi sinh nhai

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khảm khảm sài (chặt tỉa); khảm cẩu (ném chó) [Eng: to chop; to throw something to dogs]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.用刀斧劈。如:「砍柴」、「砍伐」。《水滸傳》第五三回:「李逵拔出大斧,先砍翻一堵壁。」《三國演義》第三三回:「曹洪奮威突陣,正迎袁譚,舉刀亂砍,譚竟被曹洪殺於陣中。」_x000D_ 2.打。《金瓶梅詞話》第八三回:「春梅走將來說:『娘沒的打他這幾下兒,與他撾癢癢兒哩!旋剝了,叫將小廝來,拏大板子,儘力砍與他二三十板,看他怕不怕!』」《醒世姻緣傳》第一○回:「大尹道:『可惡,走出去!砍出去!』那皂隸拿著板子就欲往外砍。」_x000D_ 3.削減、取消。如:「董事會把下年度的預算砍了三分之一,希望能撐過財務危機。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 砍〈动〉 (形声。从石,欠声。本义猛劈) 同本义 刀砍不入。--《广东军务记》 又如砍柴禾; 砍树; 砍削(用刀、斧劈或削); 砍杀(用刀斧杀人; 拼杀); 砍头(杀头); 砍脍(细切鱼肉) 镢头举得挺高,可是落到地上,砍不了两寸深。--《吕梁英雄传》 砍kǎn用刀、斧等猛劈、猛剁~树枝。~竹子。

Eng

  • CC-CEDICT to chop, to cut down, to throw sth at sb

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海】苦感切,音坎。砍斫也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣢈