猛禽
mãnh cầm
Hán Việt: mãnh cầm · Pinyin: měng qín
Tổng quan
chim săn mồi oài chim dữ, loài chim ăn thịt. mãnh cầm mãnh cầm ☆Loài chim dữ, loài chim ăn thịt.
Nghĩa
Việt
- Cihui chim săn mồi oài chim dữ, loài chim ăn thịt. mãnh cầm mãnh cầm ☆Loài chim dữ, loài chim ăn thịt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凶猛的鳥類。嘴短而銳,有鉤,體形多龐大,善飛行,腳短,趾有鉤爪,視覺敏銳,多為食肉性。如鷹、鷲、梟等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凶猛的鸟类,如鹰﹑鹫﹑枭等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.凶猛的鸟类,如鹰﹑鹫﹑枭等。
Eng
- CC-CEDICT bird of prey
- Cihui bird of prey
ja
- JMdict raptor|bird of prey|predatory bird