猛進

měng jìn mãnh tiến

Hán Việt: mãnh tiến · Pinyin: měng jìn

Tổng quan

tiến lên táo bạo | đẩy mạnh tiến tới

Cấu tạo: (mãnh) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiến lên táo bạo | đẩy mạnh tiến tới
  • Cihui mãnh tiến mãnh tiến ☆Tới trước một cách mau lẹ. Tiến bộ mau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奮勇前進。如:「一旦立定志向之後,便該向目標猛進,不可延宕怠惰。」 2.急速精進。如:「他最近成績突飛猛進,讓人刮目相看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不怕困难,勇敢前进;很快地前进:高歌~|突飞~。

Eng

  • CC-CEDICT to advance boldly; to push ahead vigorously
  • Cihui to advance boldly; to push ahead vigorously

ja

  • JMdict rushing madly ahead