猛醒
mãnh tỉnh
Hán Việt: mãnh tỉnh · Pinyin: měng xǐng
Tổng quan
chợt nhận ra | tỉnh ngộ | tỉnh giấc đột ngột
Nghĩa
Việt
- Cihui chợt nhận ra | tỉnh ngộ | tỉnh giấc đột ngột
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 突然省悟。宋.無名氏〈失調名.天上佳期詞〉:「歸來猛醒,爭如我,活底孩兒。」也作「猛省」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猛然觉悟;忽然明白过来。也作猛省。
Eng
- CC-CEDICT to realize suddenly|to wake up to the truth|to suddenly awake from sleep
- Cihui to realize suddenly; to wake up to the truth; to suddenly awake from sleep