猜忍

sai nhẫn

Hán Việt: sai nhẫn

Tổng quan

hỉ tính tình hay nghi ngờ và độc ác. sai nhẫn sai nhẫn ☆Chỉ tính tình hay nghi ngờ và độc ác.

Cấu tạo: (sai) + (nhẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ tính tình hay nghi ngờ và độc ác. sai nhẫn sai nhẫn ☆Chỉ tính tình hay nghi ngờ và độc ác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猜忌多疑而殘忍。《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「起之為人,猜忍人也。」

Eng

  • Cihui 猜忍 āirěn v.p. suspicious and ruthless