猜謎
sai mê
Hán Việt: sai mê · Pinyin: cāi mí
Tổng quan
trả lời câu đố | đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)
Nghĩa
Việt
- Cihui trả lời câu đố | đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 根據謎面,猜測謎底。《紅樓夢》第四六回:「什麼話這樣忙?我們這裡猜謎兒,贏手枇子打呢,等猜了這個再去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猜谜底;捉摸谜语的答案;比喻猜测说话的真意或事情的真相:你有什么话就说出来,别让人家~。
Eng
- CC-CEDICT to answer a riddle|to guess (i.e. form an opinion without much evidence)
- Cihui 猜謎 āimèi v.o. <topo.> 1. guess a riddle 2. guess||►See also cāimí