猜贰

sai nhị

Hán Việt: sai nhị

Tổng quan

ngờ vực; hiềm nghi

新华 · Tân Hoa Đại lục

因懷疑而產生異心。南朝梁.丘遲〈與陳伯之書〉:「況偽孽昏狡,自相夷戮; 部落攜離,酋豪猜貳。」也作「猜阻」、「猜疑」。

Cấu tạo: 猜 (sai) + 貳 (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghi kỵ: ngờ vực/hiềm nghi
  • Tần suất từ ngờ vực; hiềm nghi
  • Biên soạn 猜貳 āi'èr v. suspect; doubt ◆n. suspicion

Eng

  • Cihui 猜貳 āi'èr v. suspect; doubt ◆n. suspicion
  • Tần suất từ 猜貳 āi'èr v. suspect; doubt ◆n. suspicion

Từ liên quan

Gần nghĩa

猜中 · 猜出 · 猜到 · 猜嫌 · 猜度 · 猜忌 · 猜忍 · 猜想