猜透
sai thấu
Hán Việt: sai thấu
Tổng quan
đoán được
Nghĩa
Việt
- Cihui đoán được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 預料到、猜想出來。《文明小史》第三○回:「看見這位太爺神氣,已猜透八九分,知道為的是那話兒,出來齊集了夥計商議。」
Eng
- Cihui 猜透 āitòu r.v. guess correctly
Hán Việt: sai thấu
đoán được