猝嗟
thốt ta
Hán Việt: thốt ta · Pinyin: cù jiē
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生氣時所發出的聲音。《漢書.卷三四.韓信傳》:「項王意烏猝嗟,千人皆廢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹叱咤。发怒呼喝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹叱咤。发怒呼喝。
Hán Việt: thốt ta · Pinyin: cù jiē