猝死
thốt tử
Hán Việt: thốt tử · Pinyin: cù sǐ
Tổng quan
chết đột ngột
Nghĩa
Việt
- Cihui chết đột ngột
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身體內潛伏有進行性疾病,受到外在刺激或未受刺激時突然發作,致使表面健康的人在短時間內死亡,稱為「猝死」。多由心臟、血管方面的病變所引發。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 医学上指由于体内潜在的进行性疾病而引起突然死亡。
Eng
- CC-CEDICT to die suddenly
- Cihui to die suddenly