猝發
thốt phát
Hán Việt: thốt phát · Pinyin: cù fā
Tổng quan
xảy ra bất ngờ
Nghĩa
Việt
- Cihui xảy ra bất ngờ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忽然發生。如:「戰爭猝發,迫使政府改變原訂計畫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 突然发作:因过于兴奋,导致心脏病~。
Eng
- CC-CEDICT to occur unexpectedly
- Cihui to occur unexpectedly