猥獕

wěi cuīỔI TOẢ

Hán Việt: ỔI TOẢ · Pinyin: wěi cuī

Tổng quan

thô tục

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"猥催"。 2.(容貌﹑举止)丑陋难看或庸俗拘束。 3.局缩; 束缚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

容貌鄙陋不揚的樣子。《水滸傳》第一回:「原來這婦人見武大身材短矮,人物猥獕,不會風流,這婆娘倒諸般好,為頭的愛偷漢子。」

Cấu tạo: 猥 (ổi) + 獕

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng khinh
  • Cihui hèn hạ
  • Biên soạn v.p. ugly; unsightly; hideous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 容貌鄙陋不揚的樣子。《水滸傳》第一回:「原來這婦人見武大身材短矮,人物猥獕,不會風流,這婆娘倒諸般好,為頭的愛偷漢子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"猥催"。 2.(容貌﹑举止)丑陋难看或庸俗拘束。 3.局缩; 束缚。

Eng

  • Cihui vulgar; despicable; abject

Từ liên quan

Gần nghĩa

猥亵 · 猥人 · 猥劣 · 猥琐 · 猥辞 · 猥辭 · 猥陋 · 猥亵地