猩紅

xīng hóng tinh hồng

Hán Việt: tinh hồng · Pinyin: xīng hóng

Tổng quan

đỏ tươi màu đỏ tươi; đỏ tươi。像猩猩血那樣的紅色;血紅。 猩紅的榴火。 lửa lựu đỏ như máu 大棉盛開時滿樹猩紅。 khi hoa gạo nở rộ, cả cây đỏ rực như máu.

Cấu tạo: (tinh) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỏ tươi màu đỏ tươi; đỏ tươi。像猩猩血那樣的紅色;血紅。 猩紅的榴火。 lửa lựu đỏ như máu 大棉盛開時滿樹猩紅。 khi hoa gạo nở rộ, cả cây đỏ rực như máu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鮮紅色。宋.陸游〈春行〉詩:「猩紅帶露海棠溼,鴨綠平堤湖水明。」《精忠岳傳》第二二回:「又將一件猩紅戰袍,一條羊脂玉玲瓏帶,各盛在盤內。」 2.硃砂、辰砂、銀朱的別名。參見「銀朱」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指像猩猩血那样鲜红的颜色; 银朱的别名。见明李时珍《本草纲目.石三.银朱》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指像猩猩血那样鲜红的颜色。 2.银朱的别名。见明李时珍《本草纲目.石三.银朱》。

Eng

  • CC-CEDICT scarlet
  • Cihui scarlet