豬圈

zhū juàn trư quyển

Hán Việt: trư quyển · Pinyin: zhū juàn

Tổng quan

chuồng heo (nghĩa đen và bóng)

Cấu tạo: (trư) + (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuồng heo (nghĩa đen và bóng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.養豬的地方。如:「豬圈裡養著幾頭肥豬,明年修理農舍的經費總算有了著落。」 2.形容髒亂。如:「房間要經常打掃整理,才不致成了豬圈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 养猪的场所。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.养猪的场所。

Eng

  • CC-CEDICT pigsty (lit. and fig.)
  • Cihui 豬圈 zhūjuàn* p.w. pigsty; pigpen M:⁴zuò