豬排

zhū pái trư bài

Hán Việt: trư bài · Pinyin: zhū pái

Tổng quan

sườn lợn | thịt lợn cốt lết

Cấu tạo: (trư) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sườn lợn | thịt lợn cốt lết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用豬的排骨肉,油炸或煎烤至熟的食物。如:「我的膽固醇太高,不適合吃豬排。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炸过或煎过的大片瘦猪肉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.炸过或煎过的大片瘦猪肉。

Eng

  • CC-CEDICT pork ribs|pork chop
  • Cihui pork ribs; pork chop