豬舍

zhū shè trư xá

Hán Việt: trư xá · Pinyin: zhū shè

Tổng quan

trại nuôi lợn, chuồng lợn, chỗ ở bẩn thỉu, tính phàm ăn; tính bẩn thỉu; tính khó chịu; tính quạu cọ (như lợn) chuồng lợn, (nghĩa bóng) nhà bẩn như ổ lợn chuồng lợn, (nghĩa bóng) nhà bẩn như ổ lợn

Cấu tạo: (trư) + (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trại nuôi lợn, chuồng lợn, chỗ ở bẩn thỉu, tính phàm ăn; tính bẩn thỉu; tính khó chịu; tính quạu cọ (như lợn) chuồng lợn, (nghĩa bóng) nhà bẩn như ổ lợn chuồng lợn, (nghĩa bóng) nhà bẩn như ổ lợn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 養豬的屋舍。

Eng

  • CC-CEDICT pig shed
  • Cihui pig shed
  • Cihui 豬舍 hūshè p.w. pig/hog house M:⁴zuò