蝟起

wèi qǐ vị khởi

Hán Việt: vị khởi · Pinyin: wèi qǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (vị) + (khởi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉贾谊《新书.益壤》"高皇帝瓜分天下﹐以王功臣﹐反者如猬毛而起。"后因以"猬起"比喻纷然而起。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉贾谊《新书.益壤》"高皇帝瓜分天下﹐以王功臣﹐反者如猬毛而起。"后因以"猬起"比喻纷然而起。

Eng

  • Cihui 蝟起 wèiqǐ v. arise in large numbers (of troubles/etc.)