獻醜

xiàn chǒu hiến xú

Hán Việt: hiến xú · Pinyin: xiàn chǒu

Tổng quan

(tự hạ thấp bản thân, ví dụ: khi được yêu cầu hát) thể hiện sự kém cỏi về nghệ thuật

Cấu tạo: (hiến) + (xú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tự hạ thấp bản thân, ví dụ: khi được yêu cầu hát) thể hiện sự kém cỏi về nghệ thuật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.露出醜態。《後漢書.卷一○.皇后紀上.光武郭皇后紀.論曰》:「及至移意愛,析嬿私,雖惠心妍狀,愈獻醜焉。」 2.向人表露自己技能時的謙詞。《初刻拍案驚奇》卷二五:「小娟謙詞道:『只好和韻獻醜,請給紙筆。』」清.孔尚任《桃花扇》第二八齣:「不怕寫壞,小生就獻醜了。」也作「獻拙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 展示才华技艺时的谦词,谓才技不高小弟献丑,真是弄斧班门了。

Eng

  • CC-CEDICT (used self-deprecatingly, e.g. when asked to sing a song) to put one's artistic incompetence on display
  • Cihui 獻醜 xiànchǒu v.o. <humb.> show oneself up; show one's inadequacy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

藏拙