藏拙

cáng zhuótàng chuyết

Hán Việt: tàng chuyết · Pinyin: cáng zhuó

Tổng quan

giấu dốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

怕丢丑,不愿把自己的意见或技能表露出来让别人知道。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

掩蔽自己拙劣的意見、技能等,不敢顯示披露。常用作自謙之辭。唐.韓愈〈和席八夔十二韻〉:「倚玉難藏拙,吹竽久混真。」《老殘遊記》第六回:「天地生才有數,若下愚蠢陋的人,高尚點也好借此藏拙。」

Cấu tạo: 藏 (tàng) + 拙 (chuyết)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Giấu cái vụng về kém cỏi của mình đi.; tránh làm việc mà mình vụng về để giữ thể diện; giấu dốt; iấu cái vụng về kém cỏi của mình đi
  • Biên soạn v. hide one's inadequacy by keeping quiet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掩蔽自己拙劣的意見、技能等,不敢顯示披露。常用作自謙之辭。唐.韓愈〈和席八夔十二韻〉:「倚玉難藏拙,吹竽久混真。」《老殘遊記》第六回:「天地生才有數,若下愚蠢陋的人,高尚點也好借此藏拙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怕丢丑,不愿把自己的意见或技能表露出来让别人知道。

Eng

  • Cihui avoiding doing something that one is clumsy at to save face
  • Tần suất từ v. hide one's inadequacy by keeping quiet

other

  • Nguồn khác Giấu cái vụng về kém cỏi của mình đi

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

炫耀 · 献丑