藏拙

cáng zhuó tàng chuyết

Hán Việt: tàng chuyết · Pinyin: cáng zhuó

Tổng quan

tránh làm việc mà mình vụng về để giữ thể diện iấu cái vụng về kém cỏi của mình đi. tàng chuyết tàng chuyết ☆Giấu cái vụng về kém cỏi của mình đi.

Cấu tạo: (tàng) + (chuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh làm việc mà mình vụng về để giữ thể diện iấu cái vụng về kém cỏi của mình đi. tàng chuyết tàng chuyết ☆Giấu cái vụng về kém cỏi của mình đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掩蔽自己拙劣的意見、技能等,不敢顯示披露。常用作自謙之辭。唐.韓愈〈和席八夔十二韻〉:「倚玉難藏拙,吹竽久混真。」《老殘遊記》第六回:「天地生才有數,若下愚蠢陋的人,高尚點也好借此藏拙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怕丢丑,不愿把自己的意见或技能表露出来让别人知道。

Eng

  • CC-CEDICT avoiding doing something that one is clumsy at to save face
  • Cihui avoiding doing something that one is clumsy at to save face

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

炫耀 · 献丑