獻殷勤
hiến ân cần
Hán Việt: hiến ân cần · Pinyin: xiàn yīn qín
Tổng quan
tỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.) | nịnh nọt (một chính trị gia có ảnh hưởng, v.v.) | cố gắng lấy lòng ai đó | tự làm cho mình được quý mến
Nghĩa
Việt
- Cihui tỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.) | nịnh nọt (một chính trị gia có ảnh hưởng, v.v.) | cố gắng lấy lòng ai đó | tự làm cho mình được quý mến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 阿諛奉承,討人歡心。元.無名氏《凍蘇秦》第四折:「便待要獻殷勤,笑吟吟敘弟昆。」《程乙本紅樓夢》第五五回:「若是鳳姐前,他便早已獻殷勤,說出許多主意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为讨好别人而细心伺候﹑奉承。
- Tân Hoa Tự Điển 1.为讨好别人而细心伺候﹑奉承。
Eng
- CC-CEDICT to be particularly attentive to (an attractive young lady or man etc); to fawn upon (an influential politician etc); to court sb's favor; to ingratiate oneself
- Cihui to be particularly attentive to (an attractive young lady or man etc); to fawn upon (an influential politician etc); to court sb's favor; to ingratiate oneself