献身于
hiến thân vu
Hán Việt: hiến thân vu · Pinyin: xiàn shēn yú
Tổng quan
cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ), đề tặng (sách...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khánh thành, khai mạc (Econ) Thế chấp.+ Là một sự thu xếp về mặt pháp lý theo đó một hình thức sở hữu một loại tài sả
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cống hiến
Mainland
- Kaggle Zh-Vi be dedicated to
Đức
- Handedict widmen