獻身的
hiến thân đích
Hán Việt: hiến thân đích
Tổng quan
tận tụy, tận tâm, có tính cách chuyên môn người theo một đảng phái, đảng viên, người ủng hộ, đội viên du kích, (sử học), quân đội viên đội biệt động, (định ngữ) có tính chất đảng phái, (sử học) cây thương dài, trường thương hy sinh thân mình; quên mình
Nghĩa
Việt
- Cihui tận tụy, tận tâm, có tính cách chuyên môn người theo một đảng phái, đảng viên, người ủng hộ, đội viên du kích, (sử học), quân đội viên đội biệt động, (định ngữ) có tính chất đảng phái, (sử học) cây thương dài, trường thương hy sinh thân mình; quên mình
ja
- JMdict devoted|self-sacrificing