猱儿

náo érnhu nhi

Hán Việt: nhu nhi · Pinyin: náo ér

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.妓女的别称。见于元明戏曲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

善媚能食虎腦的一種猿類。後借喻為妓女。元.吳昌齡《東坡夢》第四折:「你本不是妓館猱兒,堪做俺佛門弟子。」元.喬吉《兩世姻緣》第一折:「有那等滴溜的猱兒不覓錢,他每都錯怨天。」

Cấu tạo: 猱 (nhu) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gái mại dâm
  • Biên soạn 猱兒 áo'ér n. prostitutes

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.妓女的别称。见于元明戏曲。

Eng

  • Cihui 猱兒 áo'ér n. prostitutes

Từ liên quan

Gần nghĩa

儿化 · 儿女 · 儿媳 · 儿子 · 儿孙 · 儿戏 · 儿时 · 儿歌