猱兒

náo ér nhu nhi

Hán Việt: nhu nhi · Pinyin: náo ér

Tổng quan

Cấu tạo: (nhu) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 善媚能食虎腦的一種猿類。後借喻為妓女。元.吳昌齡《東坡夢》第四折:「你本不是妓館猱兒,堪做俺佛門弟子。」元.喬吉《兩世姻緣》第一折:「有那等滴溜的猱兒不覓錢,他每都錯怨天。」

Eng

  • Cihui 猱兒 áo'ér n. prostitutes