猶豫的
do dự đích
Hán Việt: do dự đích
Tổng quan
ấp úng, ngập ngừng (giọng nói...), loạng choạng (bước đi), sút kém, nao núng (tinh thần, trí nhớ...) ngập ngừng, lưỡng lự, ngắc ngứ làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người lắc lư; chập chờn, do dự, dao động
Nghĩa
Việt
- Cihui ấp úng, ngập ngừng (giọng nói...), loạng choạng (bước đi), sút kém, nao núng (tinh thần, trí nhớ...) ngập ngừng, lưỡng lự, ngắc ngứ làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người lắc lư; chập chờn, do dự, dao động