猾吏

hoạt lại

Hán Việt: hoạt lại

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

奸刁的官吏。漢.王充《論衡.商蟲》:「豪民猾吏,被刑乞貸者,威勝於官,取多於吏。」

Cấu tạo: 猾 (hoạt) + 吏 (lại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quan lại gian trá
  • Biên soạn 猾吏 huálì n. cunning and wicked official M:ge/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奸刁的官吏。漢.王充《論衡.商蟲》:「豪民猾吏,被刑乞貸者,威勝於官,取多於吏。」

Eng

  • Cihui 猾吏 huálì n. cunning and wicked official M:ge/²wèi
  • Tần suất từ 猾吏 huálì n. cunning and wicked official M:ge/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

吏婿 · 吏治 · 吏目 · 吏胥 · 吏部 · 猾賊 · 吏习 · 吏书