猾賊

hoạt tặc

Hán Việt: hoạt tặc

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.奸詐狡猾。《史記.卷八.高祖本紀》:「項羽為人僄悍猾賊。」 2.狡黠的人。《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「故猾賊縱橫,乘此無備。」宋.蘇軾〈與章子厚書〉:「不幸有猾賊十許人,一呼其間,吏兵皆棄而走耳。」也作「滑賊」。

Cấu tạo: 猾 (hoạt) + 賊 (tặc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẻ gian xảo
  • Biên soạn 猾賊 uázéi n. a glib rascal M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奸詐狡猾。《史記.卷八.高祖本紀》:「項羽為人僄悍猾賊。」 2.狡黠的人。《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「故猾賊縱橫,乘此無備。」宋.蘇軾〈與章子厚書〉:「不幸有猾賊十許人,一呼其間,吏兵皆棄而走耳。」也作「滑賊」。

Eng

  • Cihui 猾賊 uázéi n. a glib rascal M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

賊人 · 賊住 · 賊匪 · 賊子 · 賊害 · 賊寇 · 賊巢 · 賊星