猿臂

yuán bì viên tí

Hán Việt: viên tí · Pinyin: yuán bì

Tổng quan

cánh tay giống của vượn — cơ bắp, hoặc dài và khéo léo

Cấu tạo: (viên) + (tí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cánh tay giống của vượn — cơ bắp, hoặc dài và khéo léo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容臂長如猿,靈活矯健。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「廣為人長,猿臂,其善射亦天性也。」《三國演義》第九六回:「此人身長九尺,猿臂善射,深有謀略。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"猨臂"; 谓臂长如猿,可以运转自如; 形容勇武。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"猨臂"。 2.谓臂长如猿,可以运转自如。 3.形容勇武。

Eng

  • CC-CEDICT arms like those of an ape — muscular, or long and dexterous
  • Cihui 猿臂 uánbì n. 1. ape's arms 2. long arms

ja

  • JMdict long arm|monkey arm