猿臂
viên tí
Hán Việt: viên tí · Pinyin: yuán bì
Tổng quan
cánh tay giống của vượn — cơ bắp, hoặc dài và khéo léo
1.亦作"猨臂"。 2.谓臂长如猿,可以运转自如。 3.形容勇武。
形容臂長如猿,靈活矯健。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「廣為人長,猿臂,其善射亦天性也。」《三國演義》第九六回:「此人身長九尺,猿臂善射,深有謀略。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tay vượn
- Tần suất từ cánh tay giống của vượn — cơ bắp, hoặc dài và khéo léo
- Biên soạn 猿臂 uánbì n. 1. ape's arms 2. long arms
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容臂長如猿,靈活矯健。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「廣為人長,猿臂,其善射亦天性也。」《三國演義》第九六回:「此人身長九尺,猿臂善射,深有謀略。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"猨臂"。 2.谓臂长如猿,可以运转自如。 3.形容勇武。
Eng
- JMdict long arm
- JMdict monkey arm
- Cihui 猿臂 uánbì n. 1. ape's arms 2. long arms
- Tần suất từ 猿臂 uánbì n. 1. ape's arms 2. long arms
ja
- JMdict 猿臂(えんぴ)