猿鶴

yuán hè viên hạc

Hán Việt: viên hạc · Pinyin: yuán hè

Tổng quan

Cấu tạo: (viên) + (hạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượn hạc 猿鶴 dt. đc. vượn và hạc. Tống Sử phần Thạch Dương Hưu truyện ghi: “Dương Hưu nhìn nhàn nhã phóng túng, bình thường nuôi vượn hạc, đọc sách vở, ngâm vịnh tự vui.” (揚休喜閑放,平居养猿鶴,玩圖書,吟咏自適). Sau vượn hạc dùng để trỏ ẩn sĩ hay cảnh giới ẩn dật. Thề cùng vượn hạc trong hai ấy, t…