獄卒
ngục tốt
Hán Việt: ngục tốt · Pinyin: yù zú
Tổng quan
lính coi ngục; lính canh ngục
狱中看管犯人的差役使钱买通狱卒。
看管牢獄的差役。《後漢書.卷三一.廉范傳》:「范於是東至洛陽,變名姓,求代廷尉獄卒。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「可將此散與牢頭獄卒,教他好好看覷,免致受苦。」也稱為「牢子」、「獄人」、「獄子」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ngục thốt/ngục tuất/ngục tốt: ngục tốt/lính coi ngục/lính canh ngục; lính coi ngục; lính canh ngục
- Biên soạn prison guard; turnkey M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 看管牢獄的差役。《後漢書.卷三一.廉范傳》:「范於是東至洛陽,變名姓,求代廷尉獄卒。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「可將此散與牢頭獄卒,教他好好看覷,免致受苦。」也稱為「牢子」、「獄人」、「獄子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狱中看管犯人的差役使钱买通狱卒。
- Kaggle Zh-Vi gaolor
Eng
- JMdict low-ranking prison guard
- JMdict hell's tormenting devils
- Cihui jailer (old)
- Tần suất từ n. <trad.> prison guard; turnkey M:ge/¹míng
Đức
- Handedict Gefängniswärter
ja
- JMdict 獄卒(ごくそつ)
other
- Nguồn khác Lính canh gác tại nhà giam