獄卒

yù zú ngục tốt

Hán Việt: ngục tốt · Pinyin: yù zú

Tổng quan

người cai ngục (xưa)

Cấu tạo: (ngục) + (tốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cai ngục (xưa)
  • Cihui ngục tốt ngục tốt ☆Lính canh gác tại nhà giam. »Kính truyền ngục tốt giao canh« (Nhị độ mai).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看管牢獄的差役。《後漢書.卷三一.廉范傳》:「范於是東至洛陽,變名姓,求代廷尉獄卒。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「可將此散與牢頭獄卒,教他好好看覷,免致受苦。」也稱為「牢子」、「獄人」、「獄子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狱中看管犯人的差役使钱买通狱卒。

Eng

  • CC-CEDICT jailer (old)
  • Cihui jailer (old)

ja

  • JMdict low-ranking prison guard|hell's tormenting devils