獄訟

yù sòng ngục tụng

Hán Việt: ngục tụng · Pinyin: yù sòng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngục) + (tụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệc thưa kiện, tranh chấp. ngục tụng ngục tụng ☆Việc thưa kiện, tranh chấp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訴訟的案件。《周禮.地官.大司徒》:「凡萬民之不服教而有獄訟者,與有地治者,聽而斷之,其附于刑者歸于士。」《漢書.卷九九.王莽傳中》:「公卿旦入暮出,議論連年不決,不暇省獄訟冤結民之急務。」

Eng

  • Cihui 獄訟 ùsòng n. lawsuit