獅子
sư tử
Hán Việt: sư tử · Pinyin: shī zǐ
Tổng quan
Leo (cung hoàng đạo) | Thị trấn Shizi ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县, Đài Loan | sư tử | Lượng từ: 隻|只, 頭|头
Nghĩa
Việt
- Cihui Leo (cung hoàng đạo) | Thị trấn Shizi ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县, Đài Loan | sư tử | Lượng từ: 隻|只, 頭|头
- Cihui sư tử sư tử ☆Tên loài thú dữ, gọi tắt là Sư 獅.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。哺乳綱食肉目。體長約七、八尺,頭圓大,尾細長,毛呈黃褐色,牡者有鬣,吼聲洪大,產於非洲和亞洲西部。捕食羚羊、斑馬等大型動物,有獸王之稱。 2.菩薩。《喻世明言.卷二九.月明和尚度柳翠》:「無福向獅子光中,享天上之逍遙;有分去駒兒隙內,受人間之勞碌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哺乳动物,身体长约3米,四肢强壮,有钩爪,掌部有肉块,尾巴细长,末端有一丛毛,雄狮的颈部有长鬣,全身毛棕黄色。生活在非洲和亚洲西部。捕食羚羊、斑马等动物,吼声很大,有“兽王”之称。
Eng
- CC-CEDICT Leo (star sign)|Shihtzu township in Pingtung County 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Taiwan
- CC-CEDICT lion|CL:隻|只[zhi1],頭|头[tou2]
- Cihui Leo (star sign); Shihtzu township in Pingtung County 屏東縣|屏东县, Taiwan
ja
- JMdict lion|left-hand (stone) guardian lion-dog at a Shinto shrine