獅
sư
Hán Việt: sư · Pinyin: shī
Tổng quan
(dạng kết hợp) sư tử
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shī |
|---|---|
| Hán Việt | sư |
| Quảng Đông | si1 |
| Mân Nam | sai |
| Nhật Bản | SHISHI |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄕˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srii |
| Baxter-Sagart | srjij |
| Hán ngữ Thượng cổ | srjij |
| Phản thiết | 疏夷切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con sư tử.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sư Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sư Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。哺乳綱食肉目貓科。身長約二、三公尺,頭圓肩闊,四肢強健,有鉤爪,尾細長,末端有長的毛叢。雄獅頭至頸部有鬣,雌獅體型較小,無鬣。以大型草食性動物為主食,多分布於印度及非洲一帶。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) lion
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】疏夷切【集韻】【韻會】霜夷切,𠀤音師。【玉篇】猛獸也。【爾雅·釋獸】狻麑。【註】卽獅子也。漢順帝時疎勒王來獻犎牛及獅子。東觀記:疎勒王遣使文時詣闕,獻獅子,似虎,正黃有髥耏,尾端茸毛大如斗。◎按後漢書順帝紀作師。【正字通】獅,牡者有耏髥,尾大如斗。怒則威在齒,喜則威在尾。毎一吼,百獸辟易。一名白獸。 又【廣韻】犬生二子。〇按爾雅釋畜:犬生二師,作師。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤜳 · 𤞏 · 狮 · 狮