獉狉
trăn phi
Hán Việt: trăn phi · Pinyin: zhēn pī
Tổng quan
trăn phi: (văn) Cây cỏ mọc rậm, thú rừng ẩn hiện.☸
1.谓文化未开的原始景象。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hoang dã
- Biên soạn 獉狉 hēnpī f.e. <wr.> The vegetation is luxuriant and the beasts run wild
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓文化未开的原始景象。
Eng
- Cihui 獉狉 hēnpī f.e. <wr.> The vegetation is luxuriant and the beasts run wild