獉狉

zhēn pī trăn phi

Hán Việt: trăn phi · Pinyin: zhēn pī

Tổng quan

Cấu tạo: (trăn) + (phi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓文化未开的原始景象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓文化未开的原始景象。

Eng

  • Cihui 獉狉 hēnpī f.e. <wr.> The vegetation is luxuriant and the beasts run wild.