獎售

jiǎng shòutưởng thụ

Hán Việt: tưởng thụ · Pinyin: jiǎng shòu

Tổng quan

khuyến mãi có thưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

用奖励的方法鼓励出售产品; 作为奖励而售给:这些名牌摩托车是~卖粮食较多的农户的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區為鼓勵出售產品而給予獎勵的辦法。

Cấu tạo: 獎 (tưởng) + 售 (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khuyến khích bán
  • Biên soạn 獎售 jiǎngshòu v. 1. reward those who surpass their sales quotas 2. give a free item with a purchase

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區為鼓勵出售產品而給予獎勵的辦法。

Eng

  • Cihui 獎售 jiǎngshòu v. 1. reward those who surpass their sales quotas 2. give a free item with a purchase

Từ liên quan

Gần nghĩa

售價 · 售賣 · 售完 · 售得 · 售票 · 售罄 · 售貨 · 獎券