獎售
tưởng thụ
Hán Việt: tưởng thụ · Pinyin: jiǎng shòu
Tổng quan
khen thưởng bán được nhiều sản phẩm: khuyến mãi có thưởng
Nghĩa
Việt
- Cihui khen thưởng bán được nhiều sản phẩm: khuyến mãi có thưởng
- Cihui khen thưởng bán được nhiều sản phẩm; khuyến mãi có thưởng。用獎勵的方法鼓勵出售產品。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區為鼓勵出售產品而給予獎勵的辦法。
Eng
- Cihui 獎售 jiǎngshòu v. 1. reward those who surpass their sales quotas 2. give a free item with a purchase