獎進

tưởng tiến

Hán Việt: tưởng tiến

Tổng quan

Cấu tạo: (tưởng) + (tiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獎勵舉拔。《後漢書.卷七○.孔融傳》:「薦達賢士,多所獎進。」《聊齋志異.卷一○.胭脂》:「竊見其獎進士子,拳拳如恐不盡。」

Eng

  • Cihui 獎進 iǎngjìn v. encourage to advance