獐頭鼠目

zhāng tóu shǔ mù chương đầu thử mục

Hán Việt: chương đầu thử mục · Pinyin: zhāng tóu shǔ mù

Tổng quan

nghĩa đen: đầu con mang mắt con chuột (thành ngữ) | nghĩa bóng: xấu xí và gian xảo

Cấu tạo: (chương) + (đầu) + (thử) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đầu con mang mắt con chuột (thành ngữ) | nghĩa bóng: xấu xí và gian xảo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像袋象獐子那样又小又尖,眼睛像老鼠那样又小又圆。形容人相貌丑陋,神情狡滑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.獐头小而尖,鼠目小而圆,本形容人的寒贱相,后多用以形容人的面目猥琐﹑心术不正。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the head of a river deer and the eyes of a rat (idiom)|fig. repulsively ugly and shifty-looking
  • Cihui 獐頭鼠目 hāngtóushǔmù id. contemptible, ugly fellow

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

龙章凤姿