獐頭鼠目
chương đầu thử mục
Hán Việt: chương đầu thử mục · Pinyin: zhāng tóu shǔ mù
Tổng quan
nghĩa đen: đầu con mang mắt con chuột (thành ngữ) | nghĩa bóng: xấu xí và gian xảo
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đầu con mang mắt con chuột (thành ngữ) | nghĩa bóng: xấu xí và gian xảo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獐頭小而尖,鼠目小而凸出。形容人相貌鄙陋,令人生厭。《舊唐書.卷一二六.李揆傳》:「龍章鳳姿之士不見用,獐頭鼠目之子乃求官。」《儒林外史》第三回:「見那些童生紛紛進來:也有小的,也有老的,儀表端正的,獐頭鼠目的。」也作「鼠目獐頭」。
Eng
- CC-CEDICT lit. the head of a river deer and the eyes of a rat (idiom)|fig. repulsively ugly and shifty-looking
- Cihui 獐頭鼠目 hāngtóushǔmù id. contemptible, ugly fellow