獨具
độc cụ
Hán Việt: độc cụ · Pinyin: dú jù
Tổng quan
có (tài năng, sự hiểu biết,...) độc đáo
Nghĩa
Việt
- Cihui có (tài năng, sự hiểu biết,...) độc đáo
Eng
- CC-CEDICT to have unique (talent, insight etc)
- Cihui to have unique (talent, insight etc)