獨尊
độc tôn
Hán Việt: độc tôn · Pinyin: dú zūn
Tổng quan
tôn sùng như giáo điều duy nhất | nắm quyền tối cao (của tôn giáo, ý thức hệ, chuẩn mực văn hóa, nhóm xã hội, v.v.) | chiếm ưu thế
Nghĩa
Việt
- Cihui tôn sùng như giáo điều duy nhất | nắm quyền tối cao (của tôn giáo, ý thức hệ, chuẩn mực văn hóa, nhóm xã hội, v.v.) | chiếm ưu thế
- Cihui độc tôn độc tôn ☆Một mình cao quý. Cao quý nhất.
Eng
- CC-CEDICT to revere as sole orthodoxy|to hold supremacy (of a religion, ideology, cultural norm, social group etc)|to be dominant
- Cihui to revere as sole orthodoxy; to hold supremacy (of a religion, ideology, cultural norm, social group etc); to be dominant
ja
- JMdict self-conceit|vainglory