獨掌
độc chưởng
Hán Việt: độc chưởng · Pinyin: dú zhǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.專領一署的長官。北周.庾信〈代人乞致仕表〉:「陛下收臣于一心,任臣以獨掌。」 2.比喻一人之力。如:「這項工程獨掌是難以完成的,說明了團結與合作的重要。」《五燈會元.卷八.報恩寶資禪師》:「師曰:『獨掌不浪鳴。』」 3.獨自掌握、統籌。如:「這間公司的發展大權全由他一人獨掌。」
Eng
- Cihui 獨掌 úzhǎng v. head or be in charge of (a department, etc.)