獨生
độc sanh
Hán Việt: độc sanh · Pinyin: dú shēng
Tổng quan
con duy nhất | là người sống sót duy nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui con duy nhất | là người sống sót duy nhất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 單獨苟活。《五代史平話.周史.卷下》:「如此,則家國俱亡,吾獨生何益?寧殺身以全家國,所得多矣。」
Eng
- CC-CEDICT only (child); without siblings|to be the sole survivor
- Cihui only (child); without siblings; to be the sole survivor