独脚腿

độc cước thối

Hán Việt: độc cước thối

Tổng quan

Cấu tạo: (độc) + (cước) + (thối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻孤立無外援。《水滸後傳》第一回:「兩個哥哥通沒了,你是個獨腳腿,每事也要戒些性子。」