獨行
độc hành
Hán Việt: độc hành · Pinyin: dú xíng
Tổng quan
độc hành; một mình; đi một mình. 踽踽獨行 đi lẻ loi một mình.; làm một mình (làm theo chủ trương của chính mình). 獨斷獨行 độc đoán chuyên quyền; hành vi riêng biệt; hành vi đặc biệt
①独自走路踽踽~。②按自己的主张去做独断~ㄧ~其是。③〈书〉独特的行为、操守特立~。
1.獨自一人行走。《詩經.唐風.杕杜》:「獨行踽踽,豈無他人?」唐.盧綸〈秋晚山中別業〉詩:「樹老野泉清,幽人好獨行。」 2.固執己意以行事。如:「獨斷獨行」、「他做事向來一意獨行,不接受別人意見。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ một mình; đi một mình; làm một mình; hành vi riêng biệt; hành vi đặc biệt
- Biên soạn 獨行 dúxíng n. 1. walk alone 2. insist on one's own way
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.獨自一人行走。《詩經.唐風.杕杜》:「獨行踽踽,豈無他人?」唐.盧綸〈秋晚山中別業〉詩:「樹老野泉清,幽人好獨行。」 2.固執己意以行事。如:「獨斷獨行」、「他做事向來一意獨行,不接受別人意見。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 志節高尚,不隨俗浮沉。《漢書.卷六.武帝紀》:「諭三老弟以為民師,舉獨行之君子,徵詣行在所。」《晉書.卷五六.列傳.孫楚》:「舉獨行君子可惇風厲俗者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①独自走路踽踽~。②按自己的主张去做独断~ㄧ~其是。③〈书〉独特的行为、操守特立~。
Eng
- JMdict going alone
- JMdict travelling alone
- JMdict solitary journey
- JMdict self-reliance
- JMdict acting independently
- Cihui solitary
- Tần suất từ 獨行 dúxíng n. 1. walk alone 2. insist on one's own way
Đức
- Handedict einsam
ja
- JMdict 独行(どっこう)
other
- Nguồn khác Đi đường một mình
- Nguồn khác Vượt lên khỏi mọi người chung quanh