獨行

dú xíng độc hành

Hán Việt: độc hành · Pinyin: dú xíng

Tổng quan

đơn độc

Cấu tạo: (độc) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đơn độc
  • Cihui độc hành độc hành ☆Đi đường một mình — Vượt lên khỏi mọi người chung quanh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.獨自一人行走。《詩經.唐風.杕杜》:「獨行踽踽,豈無他人?」唐.盧綸〈秋晚山中別業〉詩:「樹老野泉清,幽人好獨行。」 2.固執己意以行事。如:「獨斷獨行」、「他做事向來一意獨行,不接受別人意見。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 志節高尚,不隨俗浮沉。《漢書.卷六.武帝紀》:「諭三老弟以為民師,舉獨行之君子,徵詣行在所。」《晉書.卷五六.列傳.孫楚》:「舉獨行君子可惇風厲俗者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独自走路踽踽~; 按自己的主张去做独断~ㄧ~其是; 〈书〉独特的行为、操守特立~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①独自走路踽踽~。②按自己的主张去做独断~ㄧ~其是。③〈书〉独特的行为、操守特立~。

Eng

  • CC-CEDICT solitary
  • Cihui solitary

ja

  • JMdict going alone|travelling alone|solitary journey|self-reliance|acting independently