獭祭
thát tế
Hán Việt: thát tế · Pinyin: tǎ jì
Tổng quan
chất đầy tài liệu sách vở trên bàn để tham khảo khi viết văn làm thơ
獭贪食,常捕鱼陈列水边,有如以鱼作祭品。比喻文章罗列、堆砌典故丛编勤獭祭, 以獭祭为能的词章家。
獺貪食,常將所捕的魚陳列水邊,俗稱祭魚。參見「獺祭魚」條。
Nghĩa
Việt
- Cihui trình bày la liệt điển tích: chất đầy tài liệu sách vở trên bàn để tham khảo khi viết văn làm thơ
- Tần suất từ chất đầy tài liệu sách vở trên bàn để tham khảo khi viết văn làm thơ
- Biên soạn id. compose by taking bits from other works
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 獭贪食,常捕鱼陈列水边,有如以鱼作祭品。比喻文章罗列、堆砌典故丛编勤獭祭, 以獭祭为能的词章家。
Eng
- Cihui 獺祭 ǎjì <wr.> id. compose by taking bits from other works
- Tần suất từ id. compose by taking bits from other works